
irritate
EN - VI

irritateverb(MAKE ANGRY)
C1
To make someone angry or annoyed
Khiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc bực bội.
Nghĩa phổ thông:
Làm bực mình
Ví dụ
It can irritate some people when they are interrupted repeatedly during a conversation.
Khi bị ngắt lời liên tục trong lúc trò chuyện, một số người có thể cảm thấy khó chịu.
Xem thêm
irritateverb(MAKE SORE)
C2
To make a body part sore or painful
Làm cho một bộ phận cơ thể trở nên đau, nhức hoặc rát.
Nghĩa phổ thông:
Gây kích ứng
Ví dụ
The constant rubbing of the rough fabric started to irritate her skin.
Vải thô cọ xát liên tục bắt đầu làm da cô ấy bị rát.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


