bg header

irritate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

irritate
verb
(MAKE ANGRY)

ipa us/ˈɪr·ə·teɪt/

To make someone angry or annoyed

Khiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc bực bội.
Nghĩa phổ thông:
Làm bực mình
Ví dụ
It can irritate some people when they are interrupted repeatedly during a conversation.
Khi bị ngắt lời liên tục trong lúc trò chuyện, một số người có thể cảm thấy khó chịu.
Xem thêm

irritate
verb
(MAKE SORE)

ipa us/ˈɪr·ə·teɪt/

To make a body part sore or painful

Làm cho một bộ phận cơ thể trở nên đau, nhức hoặc rát.
Nghĩa phổ thông:
Gây kích ứng
Ví dụ
The constant rubbing of the rough fabric started to irritate her skin.
Vải thô cọ xát liên tục bắt đầu làm da cô ấy bị rát.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect