
fulfil
EN - VI

fulfilverb(MAKE HAPPEN)
C1
To do what is expected, hoped for, or promised, or to make it happen.
Hoàn thành những gì được kỳ vọng, mong muốn hoặc đã hứa, hoặc biến chúng thành hiện thực.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn thành
Ví dụ
She worked diligently to fulfil her ambition of becoming a successful artist.
Cô ấy đã nỗ lực hết mình để hiện thực hóa hoài bão trở thành một nghệ sĩ thành công.
Xem thêm
fulfilverb(SATISFY)
C2
To make someone happy or content
Khiến ai đó cảm thấy hạnh phúc hoặc thỏa mãn.
Nghĩa phổ thông:
Làm hài lòng
Ví dụ
Achieving a long-term goal can deeply fulfil an individual, bringing a sense of accomplishment.
Việc đạt được một mục tiêu dài hạn có thể khiến một cá nhân cảm thấy mãn nguyện sâu sắc, đồng thời mang lại cảm giác thành tựu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


