bg header

fulfil

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

fulfil
verb
(MAKE HAPPEN)

ipa us/fʊlˈfɪl/

To do what is expected, hoped for, or promised, or to make it happen.

Hoàn thành những gì được kỳ vọng, mong muốn hoặc đã hứa, hoặc biến chúng thành hiện thực.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn thành
Ví dụ
She worked diligently to fulfil her ambition of becoming a successful artist.
Cô ấy đã nỗ lực hết mình để hiện thực hóa hoài bão trở thành một nghệ sĩ thành công.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

fulfil
verb
(SATISFY)

ipa us/fʊlˈfɪl/

To make someone happy or content

Khiến ai đó cảm thấy hạnh phúc hoặc thỏa mãn.
Nghĩa phổ thông:
Làm hài lòng
Ví dụ
Achieving a long-term goal can deeply fulfil an individual, bringing a sense of accomplishment.
Việc đạt được một mục tiêu dài hạn có thể khiến một cá nhân cảm thấy mãn nguyện sâu sắc, đồng thời mang lại cảm giác thành tựu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect