
realize
EN - VI

realizeverb(BECOME AWARE)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To understand a situation, sometimes suddenly
Nhận thức hoặc thấu hiểu một tình huống, đôi khi diễn ra một cách đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Nhận ra
Ví dụ
He realized his mistake after reviewing the calculations.
Anh ấy nhận ra sai lầm của mình sau khi rà soát lại các tính toán.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
realizeverb(ACHIEVE)
C1
[ Transitive ]
To successfully do or get something you wanted
Thực hiện thành công hoặc đạt được điều đã mong muốn.
Nghĩa phổ thông:
Đạt được
Ví dụ
After years of hard work, she finally realized her dream of opening her own bakery.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy đã biến ước mơ mở tiệm bánh riêng của mình thành hiện thực.
Xem thêm
realizeverb(MONEY)
C1
To bring in a specific amount of money when sold
Đạt được một khoản tiền cụ thể khi bán một tài sản hoặc hàng hóa.
Nghĩa phổ thông:
Thu về
Ví dụ
The old car was able to realize a good price at the auction.
Chiếc xe cũ đã bán được giá tốt tại buổi đấu giá.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


