bg header

reach

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

reach
noun
(DISTANCE)

ipa us/riːtʃ/
[ Uncountable ]

The distance from your body that you can touch something, typically by stretching out your arm.

Khoảng cách từ cơ thể mà một người có thể vươn tới để chạm vào một vật gì đó, thường thông qua việc duỗi thẳng cánh tay.
Nghĩa phổ thông:
Tầm với
Ví dụ
He adjusted the shelf so that the items were always within easy reach.
Anh ấy điều chỉnh kệ để các món đồ luôn tiện tay với tới.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The range or distance that can be accessed or covered, especially without difficulty.

Phạm vi hoặc khoảng cách có thể được tiếp cận hoặc bao quát, đặc biệt là một cách dễ dàng.
Nghĩa phổ thông:
Tầm với
Ví dụ
The crane extended its boom to its maximum reach to lift the heavy beam into place.
Cần cẩu vươn cần của mình đến tầm vươn tối đa để nâng dầm nặng vào đúng vị trí.
Xem thêm
[ Countable ]

The distance your arm can cover when extended

Khoảng cách mà cánh tay có thể vươn tới khi được duỗi thẳng.
Nghĩa phổ thông:
Tầm với
Ví dụ
She measured her arm's reach to see if she could comfortably access everything on her desk.
Cô ấy đo tầm với của mình để xem liệu có thể dễ dàng với tới mọi thứ trên bàn làm việc hay không.
Xem thêm
[ Countable ]

The act of stretching out an arm

Hành động duỗi một cánh tay ra.
Ví dụ
With a desperate reach, the climber grasped the ledge.
Với một cú với tay liều lĩnh, người leo núi nắm được gờ đá.
Xem thêm

reach
noun
(LIMIT)

ipa us/riːtʃ/
[ Uncountable ]

The boundary of what someone can do or get.

Ranh giới hoặc giới hạn của những gì một người có thể thực hiện hoặc đạt được.
Nghĩa phổ thông:
Tầm với
Ví dụ
Completing the entire project in one day felt beyond their reach.
Hoàn thành toàn bộ dự án trong một ngày dường như vượt quá khả năng của họ.
Xem thêm

reach
verb
(ARRIVE)

ipa us/riːtʃ/
[ Transitive ]

To get to a place, especially after a lot of travel or effort

Đến được một địa điểm, đặc biệt là sau một hành trình dài hoặc sự nỗ lực đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Đến
Ví dụ
The package finally reached its destination after being delayed for several days.
Bưu kiện cuối cùng đã đến điểm đến sau khi bị trì hoãn vài ngày.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

reach
verb
(LEVEL)

ipa us/riːtʃ/
[ Transitive ]

To get to a specific level, particularly a high one

Đạt đến một mức độ cụ thể, đặc biệt là một mức độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Đạt mức
Ví dụ
Analysts predict that the stock price could soon reach a new peak.
Các nhà phân tích dự đoán rằng giá cổ phiếu có thể sớm đạt mức đỉnh mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

reach
verb
(STRETCH)

ipa us/riːtʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To stretch out your arm to get or touch something

Vươn cánh tay ra để lấy hoặc chạm vào một vật gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Vươn tới
Ví dụ
The child had to reach high to get the toy from the shelf.
Đứa bé phải rướn người lên cao để lấy món đồ chơi trên kệ.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

When the top or bottom of an object touches something.

Khi phần trên cùng hoặc dưới cùng của một vật thể tiếp xúc với một vật nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Chạm tới
Ví dụ
Her toes could barely reach the bottom of the swimming pool.
Ngón chân của cô ấy hầu như không chạm tới đáy hồ bơi.
Xem thêm

reach
verb
(COMMUNICATE)

ipa us/riːtʃ/
[ Transitive ]

To contact someone who is not present, often by phone or email

Liên hệ với một người vắng mặt, thường thông qua điện thoại hoặc thư điện tử.
Nghĩa phổ thông:
Liên lạc
Ví dụ
The team needed to reach the expert quickly for advice.
Đội cần liên hệ gấp với chuyên gia để được tư vấn.
Xem thêm
[ Transitive ]

To understand and communicate with someone

Để thấu hiểu và thiết lập kênh giao tiếp với một đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Kết nối và thấu hiểu
Ví dụ
The teacher used visual aids to help her reach students who learned differently.
Cô giáo đã sử dụng các công cụ trực quan để giúp cô tiếp cận được những học sinh có cách học khác biệt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect