
genuine
EN - VI

genuineadjective
B2
Real and exactly what it seems.
Là có thật và đúng với bản chất tự nhiên, không có sự giả tạo hay lừa dối.
Nghĩa phổ thông:
Thật
Ví dụ
He expressed his genuine gratitude for the unexpected support.
Anh ấy bày tỏ lòng biết ơn chân thành đối với sự hỗ trợ bất ngờ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
Honest and sincere
Thành thật và chân thành.
Nghĩa phổ thông:
Chân thành
Ví dụ
He showed genuine concern for the injured bird, gently picking it up to help.
Anh ấy thể hiện sự quan tâm chân thành dành cho con chim bị thương, nhẹ nhàng nhặt nó lên để giúp đỡ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


