bg header

real

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

real
noun

ipa us/reɪˈɑːl/

The official money used in brazil.

Tiền tệ chính thức được sử dụng ở brazil.
Nghĩa phổ thông:
Đồng real
Ví dụ
Before traveling, they made sure to convert some of their money into real.
Trước khi đi du lịch, họ đã chắc chắn đổi một ít tiền của mình sang real.
Xem thêm

real
adjective
(NOT IMAGINARY)

ipa us/ˈriː·əl/

Existing in fact and not imaginary

Tồn tại trên thực tế và không phải là tưởng tượng.
Nghĩa phổ thông:
Thật
Ví dụ
The child was relieved to learn that the shadow on the wall was not a real monster, but just a coat hanging.
Đứa bé nhẹ nhõm khi nhận ra cái bóng trên tường không phải là quái vật có thật, mà chỉ là chiếc áo khoác đang treo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

real
adjective
(NOT FALSE)

ipa us/ˈriː·əl/
[ before Noun ]

True and not fake

Có thật, đúng với bản chất sự vật và không phải là giả mạo.
Nghĩa phổ thông:
Thật
Ví dụ
She could tell by the texture that the fabric was real silk.
Cô ấy chỉ cần sờ vào là biết đó là lụa thật.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ before Noun ]

(especially of foods) made in traditional ways and containing only natural ingredients.

Đặc biệt là đối với thực phẩm, được chế biến theo phương pháp truyền thống và chỉ chứa các thành phần tự nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Nguyên chất
Ví dụ
The farm stand sold real apple cider, pressed from fresh fruit without added sugars or flavors.
Gian hàng nông sản bán nước ép táo nguyên chất, được ép từ trái cây tươi không thêm đường hay hương liệu.
Xem thêm

real
adjective
(IMPORTANT)

ipa us/ˈriː·əl/
[ before Noun ]

The most important; the main

Chỉ cái quan trọng nhất; hoặc là phần chính yếu.
Nghĩa phổ thông:
Chính
Ví dụ
Her real reason for moving was to be closer to her family, not just for a new job.
Lý do thực sự cô ấy chuyển đi là để ở gần gia đình hơn, không chỉ vì một công việc mới.
Xem thêm

real
adjective
(VERY GREAT)

ipa us/ˈriː·əl/
[ before Noun ]

Used to emphasize a noun

Được sử dụng để nhấn mạnh tính chất hoặc mức độ của một danh từ, biểu thị ý nghĩa "rất", "thực sự" hoặc "đích thực".
Nghĩa phổ thông:
Thật sự
Ví dụ
She showed real courage during the difficult situation.
Cô ấy đã thể hiện lòng dũng cảm phi thường trong tình huống khó khăn.
Xem thêm

real
adverb

ipa us/ˈriː·əl/

Very

Biểu thị một mức độ hoặc cường độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Rất
Ví dụ
After the long hike, a cool drink felt real refreshing.
Sau chuyến đi bộ đường dài, một ly nước mát lạnh thật sảng khoái.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect