bg header

grandad

EN - VI
Definitions
Form and inflection

grandad
noun

ipa us/ˈgræn·dæd/

A grandfather

Một người ông.
Ví dụ
My grandad often takes me fishing at the lake.
Ông tôi thường dẫn tôi đi câu cá ở hồ.
Xem thêm

A word used to address an old man in a rude or funny way.

Một từ dùng để xưng hô với một người đàn ông lớn tuổi theo cách thô lỗ hoặc mang tính đùa cợt.
Ví dụ
When the young man struggled with the heavy box, his friend joked, "need help, grandad?"
Khi người thanh niên chật vật với chiếc hộp nặng, bạn anh ta nói đùa: "cần giúp không, ông tướng?"
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect