
nan
EN - VI

nannoun(GRANDMOTHER)
View more
A2
Child's word for a grandmother
Một từ ngữ mà trẻ em thường dùng để gọi bà.
Nghĩa phổ thông:
Bà
Ví dụ
"can we visit nan this afternoon?" asked the boy.
"chiều nay chúng con có thể đến thăm bà không?" cậu bé hỏi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
nannoun(BREAD)
View more
B1
A flat type of bread, often eaten with food from south asia.
Một loại bánh mì dẹt, thường được ăn kèm với các món ăn từ nam á.
Nghĩa phổ thông:
Bánh naan
Ví dụ
The restaurant served warm, fluffy nan .
Nhà hàng phục vụ bánh nan ấm nóng, mềm xốp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


