bg header

granny

EN - VI
Definitions
Form and inflection

granny
noun

ipa us/ˈgræn·iː/

A grandmother

Một người bà.
Nghĩa phổ thông:
Ví dụ
Her granny often tells stories about her childhood.
Bà của cô ấy thường kể những câu chuyện về tuổi thơ của mình.
Xem thêm

A rude word for an elderly woman.

Một từ ngữ mang tính miệt thị dùng để chỉ một phụ nữ lớn tuổi.
Ví dụ
The term granny carries a negative connotation, often used to dismiss or belittle older women.
Từ 'granny' mang hàm ý tiêu cực, thường được dùng để xem thường hoặc miệt thị phụ nữ lớn tuổi.
Xem thêm

granny
adjective

ipa us/ˈgræn·iː/

Describing something worn that has a style often associated with older women.

Mô tả một phong cách hoặc vật phẩm có vẻ ngoài cũ kỹ, lỗi thời, thường gắn liền với phụ nữ lớn tuổi.
Nghĩa phổ thông:
Phong cách bà già
Ví dụ
The fashion designer was trying to bring back a granny aesthetic with her new collection of sensible shoes.
Nhà thiết kế thời trang đang cố gắng làm sống lại phong cách bà ngoại với bộ sưu tập giày mới chú trọng sự thoải mái.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect