
gridlocked
EN - VI

gridlockedadjective
C2
When roads are completely stopped by heavy traffic, preventing vehicles from moving.
Mô tả tình trạng đường sá bị tắc nghẽn hoàn toàn do mật độ giao thông dày đặc, khiến các phương tiện không thể di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Tắc đường
Ví dụ
The downtown area often becomes gridlocked during the morning commute, making travel difficult.
Khu vực trung tâm thường xuyên bị kẹt cứng vào giờ cao điểm buổi sáng, khiến việc đi lại khó khăn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
C2
Not able to make any progress
Trong tình trạng bế tắc, không thể đạt được bất kỳ tiến bộ nào.
Nghĩa phổ thông:
Bế tắc
Ví dụ
The negotiations were gridlocked for weeks, with neither side willing to compromise.
Cuộc đàm phán bị bế tắc suốt nhiều tuần, do cả hai bên đều không chịu nhượng bộ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


