bg header

busy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

busy
adjective
(DOING THINGS)

ipa us/ˈbɪz·iː/

A place with a lot of activity or many people.

Một địa điểm hoặc khu vực có nhiều hoạt động hoặc tập trung đông người.
Nghĩa phổ thông:
Nhộn nhịp
Ví dụ
The airport usually becomes busy early in the morning with departing flights.
Sân bay thường tấp nập vào sáng sớm vì có các chuyến bay khởi hành.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Doing many things, or focused on one activity.

Thực hiện nhiều hoạt động, hoặc đang tập trung vào một hoạt động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Bận rộn
Ví dụ
The children were busy playing with their new toys.
Những đứa trẻ đang say sưa chơi đùa với đồ chơi mới của chúng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

You are doing something and are not free to do anything else.

Ở trong trạng thái đang thực hiện một công việc hoặc hoạt động nào đó, khiến cho không có thời gian rảnh rỗi để làm việc khác.
Nghĩa phổ thông:
Bận
Ví dụ
The manager was busy answering customer calls and could not speak at that moment.
Vị quản lý đang bận tiếp điện thoại của khách hàng nên không thể nói chuyện ngay lúc đó.
Xem thêm

Having many things to do.

Có nhiều công việc hoặc hoạt động cần phải thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Bận rộn
Ví dụ
My schedule is so busy this week that i don't have time for anything extra.
Tuần này, lịch làm việc của tôi dày đặc đến nỗi tôi không còn thời gian cho bất cứ việc gì khác.
Xem thêm

For a phone line, busy means it is currently being used.

Đối với một đường dây điện thoại, "bận" có nghĩa là đường dây đó hiện đang được sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Bận
Ví dụ
Every time i dialed, i got a busy signal, so i knew someone was on the line.
Mỗi lần tôi gọi, tôi đều nghe thấy tiếng bận, nên tôi biết có người đang nghe máy.
Xem thêm

busy
adjective
(WITH PATTERNS)

ipa us/ˈbɪz·iː/

Having too many patterns, decorations, or colours

Có quá nhiều họa tiết, chi tiết trang trí, hoặc màu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Rườm rà
Ví dụ
She thought the painting was a little too busy, with too many details crowded into one space.
Cô ấy nghĩ bức tranh hơi rối mắt một chút, do có quá nhiều chi tiết bị nhồi nhét vào một không gian.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect