
jammed
EN - VI

jammedadjective(STUCK)
C2
Unable to move
Bị tắc nghẽn hoặc mắc kẹt, khiến cho không thể di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Kẹt
Ví dụ
After heavy rain, the drain became jammed with leaves and debris.
Sau cơn mưa lớn, cống bị tắc nghẽn bởi lá cây và rác.
Xem thêm
jammedadjective(FULL)
C1
Full of people
Đông đúc, đầy ắp người.
Nghĩa phổ thông:
Chật kín
Ví dụ
The train station was jammed during rush hour, making it hard to move.
Ga tàu đông nghịt vào giờ cao điểm, khiến mọi người khó di chuyển.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


