bg header

jammed

EN - VI
Definitions
Form and inflection

jammed
adjective
(STUCK)

ipa us/dʒæmd/

Unable to move

Bị tắc nghẽn hoặc mắc kẹt, khiến cho không thể di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Kẹt
Ví dụ
After heavy rain, the drain became jammed with leaves and debris.
Sau cơn mưa lớn, cống bị tắc nghẽn bởi lá cây và rác.
Xem thêm

jammed
adjective
(FULL)

ipa us/dʒæmd/

Full of people

Đông đúc, đầy ắp người.
Nghĩa phổ thông:
Chật kín
Ví dụ
The train station was jammed during rush hour, making it hard to move.
Ga tàu đông nghịt vào giờ cao điểm, khiến mọi người khó di chuyển.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect