
high-tech
EN - VI

high-techadjective
B2
Using the most advanced and modern technology.
Sử dụng công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất.
Nghĩa phổ thông:
Công nghệ cao
Ví dụ
The new car features high-tech sensors that alert the driver to obstacles.
Chiếc xe mới được trang bị các cảm biến công nghệ cao giúp cảnh báo người lái về chướng ngại vật.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Looking very modern or made using advanced materials.
Có vẻ ngoài rất hiện đại hoặc được chế tạo từ vật liệu tiên tiến.
Nghĩa phổ thông:
Công nghệ cao
Ví dụ
The car's interior featured a high-tech dashboard with a large digital display and minimalist buttons.
Nội thất xe có bảng điều khiển tối tân với màn hình kỹ thuật số lớn và các nút bấm tối giản.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


