bg header

progressive

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

progressive
noun
(POLITICS)

ipa us/prəˈgres·ɪv/

A person who supports new ideas and social change, often as part of a political group.

Một người ủng hộ những ý tưởng mới và sự thay đổi xã hội, thường là thành viên của một nhóm chính trị.
Nghĩa phổ thông:
Người cấp tiến
Ví dụ
The progressive argued for new policies to help the community adapt to modern challenges.
Người cấp tiến kêu gọi các chính sách mới để giúp cộng đồng ứng phó với những thách thức hiện đại.
Xem thêm

progressive
adjective
(GRADUAL)

ipa us/prəˈgres·ɪv/

Developing or happening gradually

Phát triển hoặc diễn ra một cách dần dần.
Nghĩa phổ thông:
Tiến triển
Ví dụ
There was a progressive improvement in the patient's condition each day.
Tình trạng của bệnh nhân có sự cải thiện dần lên từng ngày.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

progressive
adjective
(DISEASE)

ipa us/prəˈgres·ɪv/

Gradually getting worse or more serious over time.

Có đặc tính xấu đi hoặc trở nên nghiêm trọng hơn một cách dần dần theo thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Tiến triển
Ví dụ
Managing a progressive neurological disorder requires continuous care as symptoms steadily advance.
Việc quản lý một rối loạn thần kinh tiến triển đòi hỏi sự chăm sóc liên tục vì các triệu chứng ngày càng tăng nặng.
Xem thêm

progressive
adjective
(MODERN)

ipa us/prəˈgres·ɪv/

New and modern, encouraging change in society or how things are done.

Mới mẻ và hiện đại, khuyến khích sự thay đổi trong xã hội hoặc cách thức vận hành các việc.
Nghĩa phổ thông:
Tiến bộ
Ví dụ
The company adopted a progressive work model that allowed employees more flexibility.
Công ty đã áp dụng một mô hình làm việc tiên tiến cho phép nhân viên linh hoạt hơn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

progressive
adjective
(TAX)

ipa us/prəˈgres·ɪv/

Having a tax rate that increases as the amount of money taxed gets larger.

Mô tả một hệ thống thuế có mức thuế suất tăng dần theo mức tăng của thu nhập hoặc tài sản chịu thuế.
Nghĩa phổ thông:
Lũy tiến
Ví dụ
This country's income tax is progressive, meaning people with very low earnings pay no tax, while those with higher incomes pay a bigger share.
Thuế thu nhập cá nhân của quốc gia này mang tính lũy tiến: những người có thu nhập rất thấp không phải nộp thuế, còn những người có thu nhập cao hơn thì phải nộp một phần lớn hơn.
Xem thêm

progressive
adjective
(GRAMMAR)

ipa us/prəˈgres·ɪv/

Used for verbs to show an action is still happening, formed by "be" plus the -ing form of the main verb.

Được dùng cho động từ để diễn tả một hành động đang trong quá trình xảy ra, được cấu tạo bởi động từ "to be" và dạng -ing của động từ chính.
Nghĩa phổ thông:
Thì tiếp diễn
Ví dụ
The sentence "they are eating dinner" uses the present progressive form.
Câu "they are eating dinner" sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.
Xem thêm

progressive
adjective
(GLASSES)

ipa us/prəˈgres·ɪv/

Describes a type of lens that helps you see clearly at various distances.

Mô tả một loại tròng kính đa tiêu cự, cho phép người đeo nhìn rõ ràng ở các khoảng cách khác nhau (xa, trung gian, gần) thông qua một vùng điều chỉnh tiêu cự liên tục, không có đường phân chia rõ rệt.
Nghĩa phổ thông:
Đa tròng
Ví dụ
A progressive lens has a gradual shift in prescription, allowing for seamless vision across all distances.
Kính đa tròng có độ chuyển dần dần, cho phép nhìn rõ mọi khoảng cách một cách liền mạch.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect