
hungry
EN - VI

hungryadjective(NEEDING FOOD)
A1
Wanting or needing food
Trạng thái mong muốn hoặc có nhu cầu được cung cấp thức ăn.
Nghĩa phổ thông:
Đói
Ví dụ
After the long hike, the hikers were very hungry .
Sau chuyến đi bộ đường dài, những người leo núi đã đói lả.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
hungryadjective(WANTING)
C2
Wanting something very much.
Có mong muốn mãnh liệt đối với một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Khao khát
Ví dụ
The new employee was hungry to learn all aspects of the job quickly.
Người nhân viên mới ham học hỏi mọi khía cạnh của công việc một cách nhanh chóng.
Xem thêm
hungrysuffix
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
C1
Really wanting the specific thing mentioned
Diễn tả sự khao khát tột độ hoặc nhu cầu mạnh mẽ đối với điều được đề cập.
Nghĩa phổ thông:
Khát khao
Ví dụ
The young scientist was knowledge-hungry , constantly reading new research papers and experimenting.
Nhà khoa học trẻ khao khát tri thức, không ngừng đọc các công trình nghiên cứu mới và tiến hành các thí nghiệm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


