
ravenous
EN - VI

ravenousadjective
C2
Extremely hungry
Cực kỳ đói.
Nghĩa phổ thông:
Đói meo
Ví dụ
The smell of fresh-baked bread made her ravenous .
Mùi bánh mì mới nướng khiến cô ấy đói cồn cào.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Having a very strong desire for something, or needing a great deal of it.
Có một sự khao khát hoặc ham muốn rất mãnh liệt đối với điều gì đó, hoặc cần một lượng lớn đến mức phi thường.
Nghĩa phổ thông:
Ham muốn tột độ
Ví dụ
A ravenous curiosity about the universe drove the astronomer to spend countless hours observing distant galaxies.
Lòng hiếu kỳ cháy bỏng về vũ trụ đã thúc đẩy nhà thiên văn học dành vô số giờ để quan sát các thiên hà xa xôi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


