
starving
EN - VI

starvingadjective(NO FOOD)
B2
Dying due to not having enough food
Trong tình trạng chết hoặc cận kề cái chết do không được cung cấp đủ thức ăn.
Nghĩa phổ thông:
Chết đói
Ví dụ
After weeks without food, the lost traveler felt his body was starving .
Sau nhiều tuần nhịn đói, người du khách bị lạc cảm thấy cơ thể mình đang kiệt quệ vì đói.
Xem thêm
B2
Very hungry
Trạng thái cảm thấy đói ở mức độ tột độ, thường do thiếu thốn hoặc không có thức ăn.
Nghĩa phổ thông:
Đói lả
Ví dụ
After playing outside all afternoon, the children were starving and rushed to the kitchen.
Sau khi chơi ngoài trời cả buổi chiều, lũ trẻ đói meo và chạy ùa vào bếp.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
starvingadjective(COLD)
C1
[ after Verb ]
Extremely cold
Ở mức độ lạnh giá tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Lạnh cóng
Ví dụ
Even with a thick coat on, he was starving during the long wait at the bus stop in the freezing air.
Ngay cả khi mặc áo khoác dày, anh ấy vẫn lạnh cóng trong lúc chờ đợi lâu ở trạm xe buýt giữa không khí buốt giá.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


