bg header

inaccurate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

inaccurate
adjective

ipa us/ɪnˈæk·jər·ət/

Not fully correct or precise, or unable to work or measure precisely.

Không hoàn toàn đúng hoặc thiếu tính chính xác; hoặc không có khả năng hoạt động hoặc đo lường một cách chuẩn xác.
Nghĩa phổ thông:
Không chính xác
Ví dụ
Her description of the route was slightly inaccurate, causing us to take a wrong turn for a short while.
Mô tả đường đi của cô ấy hơi sai lệch, khiến chúng tôi rẽ nhầm đường một lát.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect