bg header

incorrect

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

incorrect
adjective

ipa us/ˌɪn·kəˈrekt/

Not correct or not true

Không chính xác hoặc không đúng sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Sai
Ví dụ
Her calculations for the project were found to be incorrect after review.
Các tính toán của cô ấy cho dự án được xác định là không chính xác sau khi rà soát.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Wrong or not suitable

Không chính xác hoặc không thích hợp.
Nghĩa phổ thông:
Sai
Ví dụ
After reviewing the calculations, she found that the total sum was incorrect by a small margin.
Sau khi xem lại các phép tính, cô ấy phát hiện ra tổng số bị chênh lệch một chút.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect