
incorrect
EN - VI

incorrectadjective
B1
Not correct or not true
Không chính xác hoặc không đúng sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Sai
Ví dụ
Her calculations for the project were found to be incorrect after review.
Các tính toán của cô ấy cho dự án được xác định là không chính xác sau khi rà soát.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
B1
Wrong or not suitable
Không chính xác hoặc không thích hợp.
Nghĩa phổ thông:
Sai
Ví dụ
After reviewing the calculations, she found that the total sum was incorrect by a small margin.
Sau khi xem lại các phép tính, cô ấy phát hiện ra tổng số bị chênh lệch một chút.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


