bg header

inert

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

inert
adjective
(NOT MOVING)

ipa us/ˌɪnˈɜrt/

Not moving or unable to move

Không chuyển động hoặc không có khả năng di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Bất động
Ví dụ
The heavy stone statue stood inert in the plaza for centuries.
Bức tượng đá nặng đứng sừng sững ở quảng trường hàng thế kỷ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Not energetic or interesting

Mô tả trạng thái thiếu năng lượng, không hoạt động hoặc không gây hứng thú.
Nghĩa phổ thông:
Trơ
Ví dụ
The new manager found the team to be inert, showing no enthusiasm for the upcoming project.
Vị quản lý mới nhận thấy đội ngũ rất trì trệ, không thể hiện chút nhiệt huyết nào cho dự án sắp tới.
Xem thêm

inert
adjective
(CHEMICAL)

ipa us/ˌɪnˈɜrt/

Not reacting or changing when mixed with other things.

Chỉ trạng thái không có khả năng phản ứng hóa học hoặc thay đổi tính chất khi tiếp xúc với các chất khác.
Nghĩa phổ thông:
Trơ
Ví dụ
Unlike active ingredients, the inert fillers in the pill do not have a medical effect.
Không như các hoạt chất, tá dược trơ trong viên thuốc không có tác dụng y học.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect