
inert
EN - VI

inertadjective(NOT MOVING)
C2
Not moving or unable to move
Không chuyển động hoặc không có khả năng di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Bất động
Ví dụ
The heavy stone statue stood inert in the plaza for centuries.
Bức tượng đá nặng đứng sừng sững ở quảng trường hàng thế kỷ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Not energetic or interesting
Mô tả trạng thái thiếu năng lượng, không hoạt động hoặc không gây hứng thú.
Nghĩa phổ thông:
Trơ
Ví dụ
The new manager found the team to be inert , showing no enthusiasm for the upcoming project.
Vị quản lý mới nhận thấy đội ngũ rất trì trệ, không thể hiện chút nhiệt huyết nào cho dự án sắp tới.
Xem thêm
inertadjective(CHEMICAL)
C2
Not reacting or changing when mixed with other things.
Chỉ trạng thái không có khả năng phản ứng hóa học hoặc thay đổi tính chất khi tiếp xúc với các chất khác.
Nghĩa phổ thông:
Trơ
Ví dụ
Unlike active ingredients, the inert fillers in the pill do not have a medical effect.
Không như các hoạt chất, tá dược trơ trong viên thuốc không có tác dụng y học.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


