
steady
EN - VI

steadyverb(STOP MOVING)
C2
To make something stop shaking or moving
Làm cho một vật thể hoặc đối tượng ngừng rung lắc hoặc di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Ổn định
Ví dụ
He breathed deeply to steady his aim before throwing the ball.
Anh ấy hít thở sâu để ổn định tầm ngắm trước khi ném bóng.
Xem thêm
steadyverb(CONTROL)
C2
To become calm and in control, or to help someone become calm and in control.
Trở nên bình tĩnh và làm chủ được tình hình hoặc cảm xúc; hoặc giúp người khác đạt được trạng thái tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Ổn định lại
Ví dụ
Before speaking, the speaker took a deep breath to steady their voice.
Trước khi phát biểu, người nói hít một hơi thật sâu để giữ giọng cho chắc chắn.
Xem thêm
steadyadjective(GRADUAL)
B2
Happening in a continuous, even way, without quick changes
Diễn ra một cách liên tục, đều đặn, không có những thay đổi nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Đều đặn
Ví dụ
For good results, a baker needs to keep a steady temperature in the oven.
Để có kết quả tốt, người làm bánh cần giữ nhiệt độ ổn định trong lò nướng.
Xem thêm
steadyadjective(FIRM)
B2
Not moving or changing suddenly
Duy trì trạng thái ổn định, không biến động hoặc thay đổi đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Ổn định
Ví dụ
The painter needs a steady hand to draw fine lines.
Để vẽ những đường nét tinh xảo, họa sĩ cần có một bàn tay vững vàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
steadyadjective(CONTROLLED)
B2
Under control
Được kiểm soát
Ví dụ
Despite the strong wind, the flag remained steady on the pole.
Mặc dù gió mạnh, lá cờ vẫn vững vàng trên cột.
Xem thêm
B2
Used to describe someone who is reliable and sensible.
Dùng để mô tả một người có phẩm chất đáng tin cậy và có khả năng suy nghĩ, hành động một cách chín chắn, có lý trí.
Nghĩa phổ thông:
Vững vàng
Ví dụ
She is a steady worker who always finishes tasks on time and with care.
Cô ấy là một người làm việc cần mẫn, luôn hoàn thành công việc đúng hạn và cẩn thận.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


