
still
EN - VI

stillnoun(NOT MOVING)
B2
[ Countable ]
A single picture taken from a film.
Một bức ảnh đơn lẻ được trích xuất từ một bộ phim.
Nghĩa phổ thông:
Ảnh tĩnh
Ví dụ
We paused the video to examine a particular still frame, trying to understand a subtle clue.
Chúng tôi tạm dừng video để xem xét một khung hình tĩnh cụ thể, nhằm tìm hiểu một manh mối tinh tế.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
A time of quiet and calm
Một khoảng thời gian yên tĩnh và thanh bình.
Nghĩa phổ thông:
Sự tĩnh lặng
Ví dụ
The still of the morning was broken only by the chirping of crickets.
Cái tĩnh lặng của buổi sáng chỉ bị phá vỡ bởi tiếng dế kêu.
Xem thêm
stillnoun(EQUIPMENT)
B2
[ Countable ]
A machine used to make alcohol.
Một thiết bị được sử dụng để sản xuất cồn hoặc rượu thông qua quá trình chưng cất.
Nghĩa phổ thông:
Nồi nấu rượu
Ví dụ
Smoke rose from the chimney connected to the still , indicating it was in operation.
Khói bốc lên từ ống khói nối với nồi chưng cất, cho thấy nó đang hoạt động.
Xem thêm
stillverb
B2
To make something stop moving or calm down
Làm cho một vật thể hoặc trạng thái nào đó ngừng chuyển động hoặc trở nên yên tĩnh, bình lặng.
Nghĩa phổ thông:
Làm cho yên
Ví dụ
The teacher raised her hand to still the noisy students.
Cô giáo giơ tay ra hiệu để đám học sinh đang ồn ào giữ trật tự.
Xem thêm
stilladjective
B1
Not fizzy and without bubbles.
Không có ga và không sủi bọt.
Ví dụ
The café menu clearly indicated which drinks were still and which were sparkling.
Thực đơn quán cà phê ghi rõ đồ uống nào không ga và đồ uống nào có ga.
Xem thêm
B2
Not moving or staying in one place.
Không di chuyển hoặc giữ nguyên tại một vị trí.
Nghĩa phổ thông:
Bất động
Ví dụ
The lake water was very still in the early morning.
Nước hồ phẳng lặng vào sáng sớm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
stilladverb(CONTINUING)
A2
Yet happening or being done
Vẫn còn đang xảy ra hoặc được thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Vẫn còn
Ví dụ
They are still waiting for the bus at the stop.
Họ vẫn đang đợi xe buýt ở trạm.
Xem thêm
stilladverb(DESPITE)
B1
Despite that
Mặc dù vậy
Nghĩa phổ thông:
Vẫn
Ví dụ
The car was old and worn, but it still ran smoothly on long trips.
Chiếc xe đã cũ kỹ và xuống cấp, vậy mà vẫn chạy êm khi đi đường dài.
Xem thêm
stilladverb(GREATER DEGREE)
B2
Even more
Nhằm biểu thị một mức độ cao hơn hoặc sự gia tăng về cường độ.
Nghĩa phổ thông:
Thậm chí còn
Ví dụ
After receiving the extra information, the research task became still harder to complete on time.
Sau khi nhận thêm thông tin, nhiệm vụ nghiên cứu lại càng khó hoàn thành đúng hạn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


