bg header

infamy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

infamy
noun

ipa us/ˈɪn·fə·miː/
[ Uncountable ]

The quality of being widely known for something bad or disgraceful.

Đặc điểm hoặc tình trạng của việc được công chúng biết đến một cách rộng rãi (thường là mang tiếng xấu) do những hành vi, sự kiện tồi tệ, đáng lên án hoặc gây ô nhục.
Nghĩa phổ thông:
Tai tiếng
Ví dụ
His cruel actions earned him a lasting infamy throughout the region.
Những hành động tàn nhẫn của hắn đã khiến hắn khét tiếng khắp vùng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Countable ]

A very bad and shocking act or event.

Một hành vi hoặc sự kiện vô cùng tồi tệ và gây sốc.
Nghĩa phổ thông:
Tội lỗi tày trời
Ví dụ
The widespread destruction of the forest was an infamy that shocked environmental groups globally.
Hành vi tàn phá rừng trên diện rộng là một vết nhơ gây chấn động các tổ chức môi trường trên toàn cầu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect