
interim
EN - VI

interimadjective
C2
Temporary and meant to be used or accepted until something permanent exists or is ready.
Có tính chất tạm thời, được dùng hoặc chấp nhận cho đến khi một giải pháp hoặc thực thể cố định được thiết lập hoặc sẵn sàng.
Nghĩa phổ thông:
Tạm thời
Ví dụ
The committee approved an interim budget to keep essential services running until the full financial plan was finalized.
Ủy ban đã phê duyệt ngân sách tạm để duy trì hoạt động các dịch vụ thiết yếu cho đến khi kế hoạch tài chính chính thức được hoàn thiện.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Describing something for only a part of a company's business year, not the whole year.
Mô tả một điều gì đó chỉ liên quan đến một phần của năm tài chính/kinh doanh của một công ty, không phải toàn bộ năm.
Nghĩa phổ thông:
Giữa kỳ
Ví dụ
The finance department prepared an interim budget covering operations until the next full annual review.
Phòng tài chính đã lập ngân sách tạm thời để duy trì hoạt động cho đến khi có đợt đánh giá thường niên toàn diện tiếp theo.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


