bg header

keep

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

keep
noun
(LIVING EXPENSES)

ipa us/kiːp/
[ Uncountable ]

The money needed to provide someone with food, warmth, and basic needs

Số tiền cần thiết để cung cấp cho ai đó thức ăn, chỗ ở và các nhu cầu cơ bản.
Nghĩa phổ thông:
Chi phí sinh hoạt
Ví dụ
The community fund helps families who struggle to pay for their daily keep.
Quỹ cộng đồng giúp đỡ các gia đình chật vật trang trải cuộc sống hàng ngày.
Xem thêm

keep
noun
(TOWER)

ipa us/kiːp/
[ Countable ]

The central, strong tower of a castle.

Tháp chính, kiên cố nằm ở trung tâm của một lâu đài.
Ví dụ
From the top of the castle's keep, the guards could see far across the land.
Từ đỉnh đại tháp của lâu đài, lính canh có thể nhìn bao quát khắp vùng đất.
Xem thêm

keep
verb
(CONTINUE TO HAVE)

ipa us/kiːp/
[ Transitive ]

To continue to have something

Duy trì sự hiện hữu hoặc sở hữu một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Giữ
Ví dụ
The family wanted to keep their traditions alive for generations.
Gia đình muốn gìn giữ những truyền thống của họ qua nhiều thế hệ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Transitive ]

To take care of children while their parents are gone.

Chăm sóc trẻ em trong khoảng thời gian cha mẹ chúng vắng mặt.
Nghĩa phổ thông:
Trông trẻ
Ví dụ
She used to keep her younger cousins every saturday when their parents had errands.
Cô ấy thường trông các em họ vào mỗi thứ bảy khi bố mẹ các em có việc bận.
Xem thêm
[ Transitive ]

To own and run a small shop.

Sở hữu và điều hành một cửa hàng nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Kinh doanh cửa hàng
Ví dụ
Many people dream of being able to keep a cozy bookstore.
Nhiều người mơ ước được mở một hiệu sách ấm cúng.
Xem thêm
[ Transitive ]

To have and look after animals, typically outside your home, not as pets.

Sở hữu và chăm sóc động vật, thường là ở bên ngoài không gian cư trú và không nhằm mục đích làm thú cưng.
Nghĩa phổ thông:
Nuôi
Ví dụ
The farmer decided to keep a small flock of sheep for their wool.
Người nông dân quyết định nuôi một đàn cừu nhỏ để lấy len.
Xem thêm

keep
verb
(STAY)

ipa us/kiːp/
[ Transitive ]
Xem thêm

To stay or make something stay in a specific place or condition

Giữ hoặc duy trì một vật, người, hoặc tình trạng ở một vị trí hoặc trong một điều kiện cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Giữ
Ví dụ
Please keep your books on the shelf.
Xin vui lòng để sách của bạn trên kệ.
Xem thêm

keep
verb
(CONTINUE DOING)

ipa us/kiːp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To continue doing an action, or to do it multiple times

Tiếp tục duy trì một hành động, hoặc thực hiện hành động đó lặp đi lặp lại nhiều lần.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp tục
Ví dụ
Despite the rain, they kept playing soccer.
Mặc dù trời mưa, họ vẫn chơi bóng đá.
Xem thêm

keep
verb
(DELAY)

ipa us/kiːp/
[ Transitive ]

To make someone wait or stop them from acting.

Khiến một người phải chờ đợi hoặc ngăn cản họ thực hiện hành động.
Nghĩa phổ thông:
Trì hoãn
Ví dụ
The bad weather kept the flight from taking off on schedule.
Thời tiết xấu đã khiến chuyến bay không thể cất cánh đúng lịch trình.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To delay telling someone news or information until a later time.

Trì hoãn việc thông báo tin tức hoặc thông tin cho một người nào đó cho đến một thời điểm muộn hơn.
Nghĩa phổ thông:
Giữ kín
Ví dụ
He had something important to say, but his friend suggested it could keep for now.
Anh ấy có điều quan trọng muốn nói, nhưng bạn anh ấy gợi ý có thể tạm gác lại.
Xem thêm

keep
verb
(STAY FRESH)

ipa us/kiːp/
[ Intransitive ]

To stay fresh and in good condition

Duy trì trạng thái tươi mới và ở trong điều kiện tốt.
Nghĩa phổ thông:
Bảo quản
Ví dụ
Freshly baked bread usually does not keep for more than a few days at room temperature.
Bánh mì mới nướng thường không để được quá vài ngày ở nhiệt độ phòng.
Xem thêm

keep
verb
(PROVIDE)

ipa us/kiːp/
[ Transitive ]

To support yourself or another person with basic needs like food, clothing, and a place to live.

Nuôi sống bản thân hoặc chu cấp cho người khác những nhu cầu thiết yếu như thức ăn, quần áo và chỗ ở.
Nghĩa phổ thông:
Nuôi sống
Ví dụ
Despite the challenges, the community rallied to help the affected families keep their homes and daily necessities.
Bất chấp những khó khăn, cộng đồng đã chung tay giúp đỡ các gia đình bị ảnh hưởng giữ được nhà cửa và đảm bảo các nhu yếu phẩm thiết yếu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect