
save
EN - VI

savenoun
B2
The act in a game like football where a player stops the ball from entering the goal after an opponent hits or kicks it.
Pha ngăn chặn bóng đi vào khung thành trong các môn thể thao như bóng đá, được thực hiện bởi một cầu thủ sau cú sút hoặc pha đánh bóng của đối phương.
Nghĩa phổ thông:
Cứu thua
Ví dụ
The defender's desperate save with their head kept the ball out of the net.
Pha cứu thua lăn xả bằng đầu của hậu vệ đã giúp bóng không đi vào lưới.
Xem thêm
B2
In baseball, when a pitcher enters a game their team is barely winning, plays until the end, and stops the other team from winning.
Trong bóng chày, đây là tình huống một vận động viên ném bóng vào sân khi đội của mình đang dẫn trước với tỉ số sít sao, thi đấu cho đến hết trận và ngăn không cho đội đối phương giành chiến thắng.
Nghĩa phổ thông:
Cứu thua
Ví dụ
The new pitcher threw fast, securing the save for the team in the final inning.
Tân binh ném bóng đã ném nhanh, mang về pha cứu thua cho đội trong hiệp cuối.
Xem thêm
saveverb(MAKE SAFE)
B1
[ Transitive ]
To prevent someone or something from being killed, harmed, or ruined
Ngăn cản hoặc bảo vệ ai đó hoặc cái gì đó khỏi bị giết, bị gây hại, hoặc bị hủy hoại.
Nghĩa phổ thông:
Cứu
Ví dụ
Firefighters worked for hours to save the building from burning down completely.
Lính cứu hỏa đã làm việc hàng giờ để cứu tòa nhà khỏi bị thiêu rụi hoàn toàn.
Xem thêm
saveverb(KEEP)
A2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To set aside something, usually money, to use later.
Dành riêng hoặc cất giữ một lượng nào đó (thường là tiền) nhằm mục đích sử dụng vào thời điểm sau này.
Nghĩa phổ thông:
Để dành
Ví dụ
The family worked hard to save enough money for a down payment on a house.
Gia đình đã làm việc chăm chỉ để dành dụm đủ tiền đặt cọc mua nhà.
Xem thêm
A2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To store information in a computer's memory or on a computer disk.
Lưu trữ thông tin vào bộ nhớ máy tính hoặc trên đĩa máy tính.
Nghĩa phổ thông:
Lưu
Ví dụ
She clicked the icon to save her changes to the spreadsheet.
Cô ấy nhấp vào biểu tượng để lưu các thay đổi của mình vào bảng tính.
Xem thêm
saveverb(NOT WASTE)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To prevent time, money, or effort from being wasted or used.
Ngăn ngừa việc lãng phí hoặc sử dụng không cần thiết thời gian, tiền bạc, hoặc công sức.
Nghĩa phổ thông:
Tiết kiệm
Ví dụ
Buying groceries in bulk can help you save money.
Mua sắm hàng tạp hóa số lượng lớn có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
Xem thêm
saveverb(SPORT)
B2
[ Transitive ]
To stop the ball from entering the goal in sports like soccer after an opponent kicks or hits it.
Hành động ngăn cản bóng đi vào khung thành trong các môn thể thao như bóng đá, sau khi đối phương thực hiện cú sút hoặc cú đánh.
Nghĩa phổ thông:
Cứu thua
Ví dụ
The defender managed to save the goal with a last-minute block.
Hậu vệ đã kịp cứu thua bằng một pha cản phá vào phút chót.
Xem thêm
savepreposition
B1
But or except for
Biểu thị ý nghĩa loại trừ, tức là 'ngoại trừ' hoặc 'trừ ra'.
Ví dụ
All the students finished the exam, save one.
Tất cả các học sinh đã hoàn thành bài thi, chỉ trừ một người.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


