bg header

retain

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

retain
verb

ipa us/rɪˈteɪn/

To keep something or continue to have it

Giữ lại hoặc tiếp tục duy trì một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Giữ lại
Ví dụ
The old building managed to retain its original charm despite the modern renovations.
Tòa nhà cổ vẫn giữ được nét quyến rũ ban đầu bất chấp những cải tạo hiện đại.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

To keep holding or containing something.

Duy trì sự nắm giữ hoặc khả năng chứa đựng một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Giữ lại
Ví dụ
Sponges are designed to retain a lot of water.
Miếng bọt biển được thiết kế để giữ nhiều nước.
Xem thêm

To hire a lawyer by paying them ahead of time for their services

Thuê một luật sư bằng cách trả trước thù lao cho các dịch vụ pháp lý của họ.
Nghĩa phổ thông:
Thuê luật sư trả trước
Ví dụ
After the incident, they knew they needed to retain counsel immediately to protect their interests.
Sau sự cố, họ biết mình cần thuê luật sư ngay lập tức để bảo vệ quyền lợi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect