bg header

measure

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

measure
noun
(METHOD)

ipa us/ˈmeʒ·ər/
[ Countable ]

A plan or action taken to achieve something or handle a situation.

Một kế hoạch hoặc biện pháp được thực hiện nhằm đạt được mục tiêu hoặc xử lý một tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Biện pháp
Ví dụ
To boost sales, the company took a bold measure by offering deeper discounts.
Để thúc đẩy doanh số, công ty đã thực hiện một biện pháp táo bạo bằng cách giảm giá sâu hơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

measure
noun
(SIZE)

ipa us/ˈmeʒ·ər/

[ Countable ]
Xem thêm

A standard unit used to describe the size or weight of something, or a way to find out its size or weight.

Một đơn vị tiêu chuẩn được sử dụng để mô tả kích thước hoặc trọng lượng của một đối tượng, hoặc một phương pháp để xác định kích thước hoặc trọng lượng đó.
Ví dụ
Researchers created a new measure to assess the density of different materials.
Các nhà nghiên cứu đã tạo ra một phương pháp đo lường mới để đánh giá mật độ của các vật liệu khác nhau.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

Amount

Một số lượng, khối lượng, hoặc giá trị định lượng.
Nghĩa phổ thông:
Lượng
Ví dụ
The community showed a large measure of support for the new park project.
Cộng đồng đã thể hiện sự ủng hộ to lớn đối với dự án công viên mới.
Xem thêm
[ Countable ]

An exact amount, especially of alcohol

Một lượng xác định hoặc một định lượng cụ thể của một chất, đặc biệt là đồ uống có cồn.
Nghĩa phổ thông:
Một suất
Ví dụ
She carefully added a small measure of oil to the pan.
Cô ấy cẩn thận thêm một chút dầu vào chảo.
Xem thêm

measure
noun
(WAY OF JUDGING)

ipa us/ˈmeʒ·ər/
[ Countable ]

A way of judging something

Một phương thức dùng để đánh giá hoặc phán xét một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Thước đo
Ví dụ
The amount of food eaten can be a measure of how hungry a person truly is.
Lượng thức ăn một người ăn có thể cho thấy họ thực sự đói đến mức nào.
Xem thêm

measure
verb
(SIZE)

ipa us/ˈmeʒ·ər/
[ Transitive ]

To find out how big or how much something is

Xác định kích thước hoặc số lượng của một đối tượng/sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Đo
Ví dụ
Before buying the curtains, we need to measure the window.
Trước khi mua rèm cửa, chúng ta cần đo cửa sổ.
Xem thêm
[ Linking Verb ]
Xem thêm

To be a particular size

Có kích thước cụ thể.
Ví dụ
Each piece of wood measures precisely 30 centimeters.
Mỗi thanh gỗ dài đúng 30 centimet.
Xem thêm

measure
verb
(JUDGE)

ipa us/ˈmeʒ·ər/
[ Transitive ]

To find out how good, important, or valuable something is

Để đánh giá mức độ tốt, tầm quan trọng, hoặc giá trị của một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Đánh giá
Ví dụ
The team tried to measure the success of their new program by looking at user feedback.
Nhóm đã cố gắng đánh giá thành công của chương trình mới bằng cách dựa trên phản hồi của người dùng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect