
action
EN - VI
actionnoun(DOING SOMETHING)
B2
[ Uncountable ]
The act of doing something, especially to solve a problem or difficulty.
Hành động thực hiện một việc gì đó, đặc biệt là để giải quyết một vấn đề hoặc khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Hành động
Ví dụ
The manager decided to take immediate action to fix the broken machine.
Người quản lý quyết định hành động ngay lập tức để khắc phục cỗ máy bị hỏng.
Xem thêm
actionnoun(SOMETHING DONE)
B2
[ Countable ]
Something that you do
Một điều mà bạn thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Hành động
Ví dụ
The team's first action was to gather all the necessary tools.
Việc đầu tiên của đội là tập hợp tất cả các dụng cụ cần thiết.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A physical movement
Một cử động thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Hành động
Ví dụ
The dancer's graceful actions captivated the audience.
Những động tác uyển chuyển của vũ công đã cuốn hút khán giả.
Xem thêm
actionnoun(ACTIVITY)
B1
[ Uncountable ]
Things happening, particularly exciting or important ones.
Các sự kiện hoặc hoạt động đang diễn ra, đặc biệt là những sự kiện hoặc hoạt động có tính chất sôi nổi hoặc quan trọng.
Ví dụ
The movie featured a lot of action , including car chases and explosions.
Bộ phim có nhiều pha hành động, bao gồm các cuộc rượt đuổi ô tô và những vụ nổ.
Xem thêm
B1
[ Uncountable ]
A type of movie with many exciting and violent scenes
Một thể loại phim đặc trưng bởi nhiều cảnh quay gay cấn, kịch tính và bạo lực.
Nghĩa phổ thông:
Phim hành động
Ví dụ
The filmmaker is known for directing popular action movies with complex stunts.
Vị đạo diễn này nổi tiếng với những bộ phim hành động ăn khách có các pha hành động công phu.
Xem thêm
actionnoun(EFFECT)
B1
[ Countable ]
What one thing does to another
Sự tác động của một vật lên vật khác.
Nghĩa phổ thông:
Tác động
Ví dụ
Engineers designed the bridge to withstand the constant action of the ocean waves.
Các kỹ sư thiết kế cầu để chống chịu được tác động liên tục của sóng biển.
Xem thêm
actionnoun(WAR)
C2
[ Uncountable ]
Fighting in a war
Sự giao chiến hoặc hoạt động chiến đấu diễn ra trong một cuộc chiến tranh.
Nghĩa phổ thông:
Giao chiến
Ví dụ
During the long campaign, the soldiers were often in continuous action for days.
Trong chiến dịch kéo dài, binh sĩ thường xuyên phải chiến đấu liên miên suốt nhiều ngày.
Xem thêm
actionnoun(WAY THING WORKS)
C2
[ Uncountable ]
Xem thêm
The way something moves or works
Cách thức một sự vật di chuyển hoặc vận hành.
Nghĩa phổ thông:
Cách hoạt động
Ví dụ
The engineer studied the action of the new robot arm.
Kỹ sư nghiên cứu cơ chế hoạt động của cánh tay robot mới.
Xem thêm
actionnoun(LEGAL PROCESS)
C1
[ Countable ]
Xem thêm
A legal case taken to court for a decision.
Một vụ kiện pháp lý được đưa ra tòa án để xét xử và ra quyết định.
Nghĩa phổ thông:
Vụ kiện
Ví dụ
The company filed an action against its former employee for breach of contract.
Công ty đã khởi kiện cựu nhân viên của mình vì vi phạm hợp đồng.
Xem thêm
actionverb
C1
To do something to deal with a particular problem or matter
Thực hiện hành động để giải quyết một vấn đề hoặc sự việc cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Xử lý
Ví dụ
We need to action the suggestions from the team meeting.
Chúng ta cần thực hiện các gợi ý từ cuộc họp nhóm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

