
odds
EN - VI

oddsnoun
C1
How likely it is that something will happen.
Mức độ khả năng một điều gì đó sẽ xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Khả năng
Ví dụ
Given the large number of participants, the odds of a single person winning were very low.
Với số lượng người tham gia đông đảo, cơ hội một cá nhân giành chiến thắng là rất thấp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
In betting, the chance of something happening, shown as a number.
Trong lĩnh vực cá cược, đây là tỷ lệ biểu thị xác suất hoặc khả năng xảy ra của một sự kiện, thường được thể hiện dưới dạng một con số.
Nghĩa phổ thông:
Tỷ lệ cược
Ví dụ
She checked the odds before placing her wager on the horse race.
Cô ấy đã xem tỷ lệ cược trước khi đặt cược vào cuộc đua ngựa.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


