
possibility
EN - VI

possibilitynoun
B1
[ Countable ]
Xem thêm
A chance for something to happen or be true
Khả năng hoặc cơ hội để một điều gì đó xảy ra hoặc trở thành sự thật.
Ví dụ
We considered every possibility before making a decision.
Chúng tôi đã cân nhắc mọi khả năng trước khi đưa ra quyết định.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
B2
[ Countable ]
An option to act in a specific situation
Một lựa chọn để hành động trong một tình huống cụ thể.
Ví dụ
If the current strategy fails, expanding into new markets is one possibility for the company.
Nếu chiến lược hiện tại thất bại, việc mở rộng sang các thị trường mới là một lựa chọn cho công ty.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


