
overcook
EN - VI

overcookverb
B2
To cook food for too long, making it worse.
Hành động nấu hoặc chế biến thực phẩm trong khoảng thời gian quá dài, dẫn đến việc làm giảm chất lượng hoặc hương vị của món ăn.
Nghĩa phổ thông:
Nấu chín quá
Ví dụ
He learned from experience not to overcook the fish, as it becomes dry and flaky.
Anh ấy đã rút kinh nghiệm không nên để cá chín quá, vì cá sẽ bị khô và bở.
Xem thêm
C1
To do or use something too much
Thực hiện hoặc sử dụng một điều gì đó vượt quá giới hạn hoặc mức độ cần thiết.
Nghĩa phổ thông:
Làm quá
Ví dụ
The student would often overcook his essays by adding too many unnecessary details.
Học sinh đó thường làm rườm rà các bài luận của mình bằng cách thêm quá nhiều chi tiết không cần thiết.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


