bg header

burn

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

burn
noun
(DAMAGE)

ipa us/bɜrn/

An injury caused by fire or heat

Một dạng tổn thương hoặc vết thương gây ra bởi lửa hoặc nhiệt độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Bỏng
Ví dụ
First responders quickly bandaged the minor burn on the child's arm.
Lực lượng phản ứng nhanh nhanh chóng băng bó vết bỏng nhẹ trên cánh tay của đứa trẻ.
Xem thêm

burn
noun
(STREAM)

ipa us/bɜrn/

A small stream

Một dòng suối nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Suối
Ví dụ
We discovered a small burn winding through the ancient woods.
Chúng tôi tìm thấy một con suối nhỏ uốn lượn qua khu rừng cổ kính.
Xem thêm

burn
noun
(INSULT)

ipa us/bɜrn/

A clever or funny insult or criticism.

Một lời bình luận, nhận xét mang tính xúc phạm hoặc chỉ trích đối với người khác, được diễn đạt một cách khéo léo, sắc sảo hoặc hài hước.
Nghĩa phổ thông:
Lời móc mỉa
Ví dụ
After being told his clothes were boring, his friend's quick comeback about his messy hair was a perfect burn.
Sau khi bị chê quần áo nhàm chán, cú đáp trả nhanh gọn của bạn anh ấy về mái tóc bù xù của anh ta đúng là một cú hồi mã thương đỉnh cao.
Xem thêm

burn
verb
(DAMAGE)

ipa us/bɜrn/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To get hurt, damaged, or destroyed by fire or very hot things, or to make something get hurt, damaged, or destroyed by them.

Bị tổn thương, hư hại hoặc phá hủy do tiếp xúc với lửa hoặc các vật có nhiệt độ rất cao; hoặc gây ra sự tổn thương, hư hại, phá hủy tương tự cho cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Đốt cháy
Ví dụ
The candle's flame accidentally burned a small hole in the tablecloth.
Ngọn lửa cây nến vô tình làm cháy thủng một lỗ nhỏ trên khăn trải bàn.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To ruin food by cooking it for too long or with too much heat, or for the food to become ruined in this way.

Gây hư hại thực phẩm bằng cách nấu quá lâu hoặc sử dụng nhiệt độ quá cao, hoặc để thực phẩm bị hư hại theo cách tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Nấu cháy
Ví dụ
I accidentally burned the toast while getting ready for work.
Tôi vô tình làm khét bánh mì nướng khi đang chuẩn bị đi làm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Intransitive ]
Xem thêm

To have skin become red and damaged from the sun's heat.

Hiện tượng da trở nên đỏ và bị tổn thương do tiếp xúc với nhiệt độ cao từ ánh nắng mặt trời.
Nghĩa phổ thông:
Cháy nắng
Ví dụ
Make sure to wear a hat and long sleeves, or your arms and face might burn.
Hãy nhớ đội mũ và mặc áo dài tay, nếu không, tay và mặt của bạn có thể bị cháy nắng.
Xem thêm
[ Transitive ]

To make someone feel very hurt or damaged emotionally

Khiến một người cảm thấy bị tổn thương sâu sắc hoặc bị tổn hại nghiêm trọng về mặt cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Làm tổn thương
Ví dụ
Her critical comments truly burned him, leaving him feeling deeply upset.
Những lời chỉ trích của cô ấy thực sự làm anh ấy tổn thương sâu sắc, khiến anh ấy cảm thấy vô cùng buồn bã.
Xem thêm

burn
verb
(PRODUCE FLAMES)

ipa us/bɜrn/
[ Intransitive ]

To be on fire or to make flames

Bốc cháy hoặc sản sinh ra ngọn lửa.
Nghĩa phổ thông:
Cháy
Ví dụ
Dry wood will burn easily and quickly.
Gỗ khô sẽ dễ bắt lửa và cháy nhanh.
Xem thêm

burn
verb
(USE ENERGY)

ipa us/bɜrn/

To use fuel or energy

Tiêu thụ nhiên liệu hoặc năng lượng.
Nghĩa phổ thông:
Đốt
Ví dụ
A large truck will burn a significant amount of fuel on a long trip.
Một chiếc xe tải lớn sẽ tiêu thụ một lượng nhiên liệu đáng kể trong một chuyến đi dài.
Xem thêm

burn
verb
(PRODUCE LIGHT)

ipa us/bɜrn/
[ Intransitive ]

To produce light

Phát ra ánh sáng.
Nghĩa phổ thông:
Phát sáng
Ví dụ
A faint light began to burn in the distant window.
Một ánh sáng mờ nhạt bắt đầu le lói ở cửa sổ đằng xa.
Xem thêm

burn
verb
(FEEL HOT)

ipa us/bɜrn/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make or cause skin or a part of the body to feel very hot.

Gây ra cảm giác cực kỳ nóng bỏng trên da hoặc một bộ phận cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Bỏng
Ví dụ
After spending too long in the sun, her shoulders began to burn.
Sau khi phơi nắng quá lâu, vai cô ấy bắt đầu nóng rát.
Xem thêm

burn
verb
(WANT)

ipa us/bɜrn/
[ before ('to' + Infinitive) ]

To really want to do something

Có một khao khát mãnh liệt hoặc mong muốn cháy bỏng để thực hiện một việc gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Nóng lòng muốn làm
Ví dụ
He had been burning to travel to new places for years.
Anh ấy đã khát khao được đi du lịch đến những nơi mới suốt nhiều năm.
Xem thêm

burn
verb
(COPY)

ipa us/bɜrn/
[ Transitive ]

To copy data onto a cd

Ghi dữ liệu vào đĩa cd.
Nghĩa phổ thông:
Ghi đĩa
Ví dụ
The computer program made it easy to burn a backup of important files onto a cd.
Chương trình máy tính giúp dễ dàng ghi một bản sao lưu các tệp quan trọng vào đĩa cd.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect