
char
EN - VI

charnoun
B2
→ charwoman uk old-fashioned
Là cách gọi lỗi thời ở anh dùng để chỉ người phụ nữ làm công việc dọn dẹp nhà cửa hoặc văn phòng.
Ví dụ
The family relied on the char to keep the busy household orderly.
Gia đình trông cậy vào người giúp việc để giữ cho việc nhà bộn bề luôn ngăn nắp.
Xem thêm
charverb(BURN)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To burn something until it turns black, or to become black from burning
Đốt cháy một vật cho đến khi nó chuyển sang màu đen, hoặc tự vật đó trở nên đen sạm do bị cháy.
Nghĩa phổ thông:
Cháy đen
Ví dụ
The forgotten toast began to char around the edges in the hot toaster.
Chiếc bánh mì nướng bị bỏ quên bắt đầu cháy xém ở các mép trong máy nướng bánh mì nóng.
Xem thêm
charverb(CLEAN)
C2
[ Intransitive ]
To clean and organize a house or office for money
Thực hiện việc dọn dẹp và sắp xếp một căn nhà hoặc văn phòng để đổi lấy tiền công.
Nghĩa phổ thông:
Dọn dẹp thuê
Ví dụ
The student would often char houses during the summer to save up for college.
Cậu sinh viên đó thường xuyên dọn dẹp nhà cửa vào mùa hè để tích góp tiền đi học đại học.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


