bg header

char

EN - VI
Definitions
Form and inflection

char
noun

ipa us/tʃɑːr/

→ charwoman uk old-fashioned

Là cách gọi lỗi thời ở anh dùng để chỉ người phụ nữ làm công việc dọn dẹp nhà cửa hoặc văn phòng.
Ví dụ
The family relied on the char to keep the busy household orderly.
Gia đình trông cậy vào người giúp việc để giữ cho việc nhà bộn bề luôn ngăn nắp.
Xem thêm

char
verb
(BURN)

ipa us/tʃɑːr/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To burn something until it turns black, or to become black from burning

Đốt cháy một vật cho đến khi nó chuyển sang màu đen, hoặc tự vật đó trở nên đen sạm do bị cháy.
Nghĩa phổ thông:
Cháy đen
Ví dụ
The forgotten toast began to char around the edges in the hot toaster.
Chiếc bánh mì nướng bị bỏ quên bắt đầu cháy xém ở các mép trong máy nướng bánh mì nóng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

char
verb
(CLEAN)

ipa us/tʃɑːr/
[ Intransitive ]

To clean and organize a house or office for money

Thực hiện việc dọn dẹp và sắp xếp một căn nhà hoặc văn phòng để đổi lấy tiền công.
Nghĩa phổ thông:
Dọn dẹp thuê
Ví dụ
The student would often char houses during the summer to save up for college.
Cậu sinh viên đó thường xuyên dọn dẹp nhà cửa vào mùa hè để tích góp tiền đi học đại học.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect