bg header

overweight

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

overweight
adjective

ipa us/ˌoʊ·vərˈweɪt/

Fat

Có lượng mỡ cơ thể dư thừa.
Nghĩa phổ thông:
Béo
Ví dụ
She found it harder to climb stairs now that she was overweight.
Cô ấy thấy việc leo cầu thang khó khăn hơn khi cơ thể trở nên nặng nề.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Heavier than is allowed

Có trọng lượng vượt quá giới hạn hoặc mức cho phép.
Nghĩa phổ thông:
Thừa cân
Ví dụ
Drivers are warned not to cross the old bridge if their vehicle is overweight.
Cảnh báo các tài xế không đi qua cây cầu cũ nếu xe của họ bị quá tải.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect