bg header

plump

EN - VI
Definitions
Form and inflection

plump
verb

ipa us/plʌmp/

To shake and push something until it becomes round and soft

Làm cho một vật trở nên căng phồng, tròn trịa và mềm mại bằng cách vỗ, lay hoặc nhấn.
Nghĩa phổ thông:
Làm phồng
Ví dụ
The baker would plump the dough before putting it in the oven.
Người thợ làm bánh thường nắn khối bột cho căng tròn trước khi cho vào lò nướng.
Xem thêm

plump
adjective

ipa us/plʌmp/

Having a pleasantly soft and rounded shape or body

Có hình dáng hoặc cơ thể mềm mại và tròn trịa một cách dễ chịu.
Nghĩa phổ thông:
Mũm mĩm
Ví dụ
She preferred baking muffins that rose high and looked plump from the top.
Cô ấy thích nướng những chiếc bánh muffin nở cao và trông tròn đầy khi nhìn từ trên xuống.
Xem thêm

Polite word for fat

Là một từ ngữ lịch sự được dùng để mô tả tình trạng béo hoặc mập.
Nghĩa phổ thông:
Tròn trịa
Ví dụ
She wore a sweater that made her appear a little more plump than she actually was.
Cô ấy mặc một chiếc áo len khiến cô ấy trông hơi đầy đặn hơn so với vóc dáng thật của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect