bg header

poison

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

poison
noun

ipa us/ˈpɔɪ·zən/

Something that can make people or animals sick or kill them if they eat or drink it.

Một chất có khả năng gây bệnh hoặc tử vong cho người hoặc động vật khi được ăn hoặc uống.
Nghĩa phổ thông:
Chất độc
Ví dụ
After drinking from the unknown flask, the animal became ill, showing signs of having consumed poison.
Sau khi uống từ cái bình lạ, con vật trở bệnh, cho thấy dấu hiệu bị ngộ độc.
Xem thêm

poison
verb
(ADD SUBSTANCE)

ipa us/ˈpɔɪ·zən/

To make a person or animal very sick, or to kill them, by giving them a harmful substance

Làm cho một người hoặc động vật bị bệnh rất nặng, hoặc gây tử vong cho họ/chúng, bằng cách cho tiếp xúc với một chất độc hại.
Nghĩa phổ thông:
Đầu độc
Ví dụ
The chef accidentally used the wrong ingredient and poisoned several guests.
Đầu bếp vô tình dùng nhầm nguyên liệu và khiến một số khách bị ngộ độc.
Xem thêm

To add poison to someone's food or drink

Thêm chất độc vào thức ăn hoặc đồ uống của ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Đầu độc
Ví dụ
The old story tells of a witch who used a potion to poison an apple.
Chuyện xưa kể rằng có một mụ phù thủy đã dùng độc dược để đầu độc một quả táo.
Xem thêm

To put harmful or dangerous substances into something, such as water or air

Thêm các chất độc hại hoặc nguy hiểm vào một môi trường hoặc vật chất nào đó, ví dụ như nước hoặc không khí.
Nghĩa phổ thông:
Đầu độc
Ví dụ
Years of pollution had poisoned the soil, making it impossible for plants to grow.
Tình trạng ô nhiễm kéo dài nhiều năm đã gây nhiễm độc đất, khiến cây cối không thể sinh trưởng.
Xem thêm

poison
verb
(SPOIL)

ipa us/ˈpɔɪ·zən/

To make a friendship or situation bad and unpleasant

Làm cho một mối quan hệ bạn bè hoặc một tình huống trở nên tồi tệ và khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Làm hỏng
Ví dụ
Spreading rumors will poison the trust among friends.
Lan truyền tin đồn sẽ làm xói mòn niềm tin giữa bạn bè.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect