bg header

ruin

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

ruin
noun

ipa us/ˈruː·ɪn/
[ Countable ]

The broken parts remaining from an old building or city

Những phần đổ nát còn sót lại từ một công trình kiến trúc hoặc thành phố cổ.
Nghĩa phổ thông:
Tàn tích
Ví dụ
Over centuries, weather slowly wore down the stone structure until it became a ruin.
Suốt hàng thế kỷ, thời tiết đã từ từ bào mòn công trình bằng đá, biến nó thành phế tích.
Xem thêm

What is left of a building or place after it has been destroyed.

Phần còn lại của một công trình hoặc địa điểm sau khi đã bị phá hủy.
Nghĩa phổ thông:
Tàn tích
Ví dụ
Children played among the ruins of the old castle, imagining its past glory.
Những đứa trẻ chơi đùa giữa những tàn tích của lâu đài cũ, tưởng tượng về một thời huy hoàng của nó.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The condition of being damaged or destroyed

Tình trạng bị hư hại hoặc bị phá hủy.
Nghĩa phổ thông:
Sự đổ nát
Ví dụ
The severe economic downturn brought about the ruin of many small businesses.
Sự suy thoái kinh tế nghiêm trọng đã đẩy nhiều doanh nghiệp nhỏ vào cảnh phá sản.
Xem thêm
[ Uncountable ]

A complete loss of all money or good reputation for a person or company.

Sự mất mát hoàn toàn về tài chính hoặc danh tiếng tốt đẹp của một cá nhân hoặc công ty.
Nghĩa phổ thông:
Sự sụp đổ
Ví dụ
After the public found out about the deception, the politician's career was in ruin.
Khi công chúng phát hiện ra vụ lừa dối, sự nghiệp của vị chính trị gia đó đã sụp đổ.
Xem thêm

ruin
verb

ipa us/ˈruː·ɪn/

To spoil or destroy something completely

Gây hư hại nghiêm trọng hoặc phá hủy hoàn toàn một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Hủy hoại
Ví dụ
One small mistake can sometimes ruin an otherwise perfect project.
Một sai sót nhỏ đôi khi có thể phá hỏng một dự án lẽ ra đã hoàn hảo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

To make someone or a business lose all their money or their good name.

Làm cho một cá nhân hoặc một doanh nghiệp mất toàn bộ tài sản hoặc bị hủy hoại danh tiếng.
Nghĩa phổ thông:
Hủy hoại
Ví dụ
A major financial crisis can ruin many small companies.
Một cuộc khủng hoảng tài chính lớn có thể khiến nhiều công ty nhỏ phá sản.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect