bg header

spoil

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

spoil
noun
(EARTH)

ipa us/spɔɪl/
[ Uncountable ]

Material dug up from a hole, such as earth or stones.

Vật liệu được đào lên từ một hố, ví dụ như đất hoặc đá.
Nghĩa phổ thông:
Đất đá đào lên
Ví dụ
Tractors moved the heavy spoil away from the tunneling machine.
Máy kéo đã vận chuyển khối đất đá nặng đào được ra khỏi máy đào hầm.
Xem thêm

spoil
verb
(DESTROY)

ipa us/spɔɪl/
[ Transitive ]

To make something less enjoyable, interesting, or beautiful.

Làm cho một thứ gì đó trở nên kém thú vị, hấp dẫn hoặc kém đẹp.
Nghĩa phổ thông:
Làm hỏng
Ví dụ
A single rude comment can quickly spoil a friendly conversation.
Một lời bình luận thô lỗ có thể nhanh chóng phá hỏng một cuộc trò chuyện thân mật.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Intransitive ]
Xem thêm

To become bad and unfit to eat.

Trở nên hư hỏng và không còn phù hợp để tiêu thụ.
Nghĩa phổ thông:
Bị hỏng
Ví dụ
If you leave the milk out on the counter, it will quickly spoil.
Nếu để sữa ở ngoài, sữa sẽ nhanh chóng bị thiu.
Xem thêm
[ Transitive ]

To mark a ballot paper so it cannot be counted as a vote

Làm hư hại hoặc đánh dấu lên lá phiếu bầu cử khiến nó không thể được tính là một phiếu bầu hợp lệ.
Nghĩa phổ thông:
Làm hỏng phiếu bầu
Ví dụ
During the election, some citizens decided to spoil their ballot papers by marking them incorrectly.
Trong cuộc bầu cử, một số công dân quyết định hủy phiếu bầu của họ bằng cách đánh dấu không đúng cách.
Xem thêm

spoil
verb
(TREAT WELL)

ipa us/spɔɪl/
[ Transitive ]

To give someone too much special treatment or too many good things

Cung cấp hoặc ban tặng cho ai đó quá nhiều sự đối xử đặc biệt hoặc quá nhiều thứ tốt đẹp.
Nghĩa phổ thông:
Nuông chiều
Ví dụ
She would always spoil her pets with gourmet food and expensive toys.
Cô ấy lúc nào cũng chiều chuộng thú cưng của mình bằng thức ăn cao cấp và đồ chơi đắt tiền.
Xem thêm

spoil
verb
(CHILD)

ipa us/spɔɪl/
[ Transitive ]

To let a child do or have everything they want, which usually makes them expect to always get their way and not respect others.

Cho phép một đứa trẻ làm hoặc có mọi thứ chúng muốn, điều này thường khiến chúng kỳ vọng luôn được đáp ứng mọi yêu cầu và không tôn trọng người khác.
Nghĩa phổ thông:
Làm hư (trẻ con)
Ví dụ
Parents who constantly give their child every toy and treat they ask for risk spoiling them.
Cha mẹ nào mà cứ chiều theo mọi đòi hỏi đồ chơi và đồ ăn vặt của con thì dễ làm hư con.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect