
proposal
EN - VI

proposalnoun
B2
A suggestion, sometimes a written one
Một đề nghị hoặc ý kiến được đưa ra để xem xét, đôi khi dưới dạng văn bản.
Ví dụ
She made a bold proposal to change the company's marketing strategy.
Cô ấy đã đưa ra một đề xuất táo bạo để thay đổi chiến lược tiếp thị của công ty.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
B2
An offer of marriage
Lời đề nghị kết hôn hoặc lời cầu hôn.
Ví dụ
She was surprised when he got down on one knee to make his marriage proposal .
Cô ấy bất ngờ khi anh ấy quỳ gối cầu hôn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


