
suggestion
EN - VI

suggestionnoun
B1
An idea or plan offered for someone to consider, or the act of offering it.
Một ý tưởng hoặc kế hoạch được đưa ra để ai đó xem xét, hoặc hành động đưa ra ý tưởng/kế hoạch đó.
Nghĩa phổ thông:
Gợi ý
Ví dụ
The team leader asked for suggestions on how to improve the new project.
Trưởng nhóm yêu cầu các gợi ý để cải thiện dự án mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
B1
An idea given without saying it clearly.
Một ý tưởng được đưa ra một cách gián tiếp hoặc không được phát biểu rõ ràng.
Nghĩa phổ thông:
Gợi ý
Ví dụ
Her silence offered a clear suggestion that she disagreed.
Sự im lặng của cô ấy cho thấy rõ rằng cô ấy không đồng tình.
Xem thêm
C2
A very small amount of something
Một lượng cực nhỏ của một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Một chút
Ví dụ
There was only a suggestion of sweetness in the otherwise bitter drink.
Trong thứ đồ uống vốn đắng ngắt, chỉ phảng phất chút vị ngọt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


