
idea
EN - VI

ideanoun(SUGGESTION)
A2
[ Countable ]
A suggestion or plan for what to do
Một đề xuất hoặc kế hoạch về điều cần làm.
Nghĩa phổ thông:
Ý tưởng
Ví dụ
He shared his idea for improving efficiency in the office.
Anh ấy chia sẻ ý tưởng của mình để nâng cao hiệu suất trong văn phòng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
ideanoun(KNOWLEDGE)
B2
[ Uncountable ]
A thought, picture, or understanding in your mind
Một suy nghĩ, hình ảnh, hoặc sự thấu hiểu được hình thành trong tâm trí.
Nghĩa phổ thông:
Ý tưởng
Ví dụ
He suddenly got an idea of how to fix the broken toy.
Anh ấy bỗng nhiên nghĩ ra cách sửa món đồ chơi bị hỏng.
Xem thêm
ideanoun(BELIEF)
B1
[ Countable ]
A belief or opinion
Một niềm tin hoặc một ý kiến.
Ví dụ
He had a strange idea that dogs could understand human language perfectly.
Anh ấy có một quan niệm kỳ lạ rằng chó có thể hiểu tiếng người một cách hoàn hảo.
Xem thêm
ideanoun(PURPOSE)
C1
[ Countable ]
The main point or goal
Điểm cốt lõi hoặc mục đích chính.
Ví dụ
The main idea of the exercise is to improve your balance and coordination.
Mục đích chính của bài tập này là cải thiện khả năng giữ thăng bằng và phối hợp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


