
rethink
EN - VI

rethinknoun
C1
A careful look at a plan, idea, or system to change or make it better
Việc xem xét lại một cách kỹ lưỡng một kế hoạch, ý tưởng hoặc hệ thống nhằm mục đích thay đổi hoặc cải thiện chúng.
Nghĩa phổ thông:
Sự xem xét lại
Ví dụ
Facing new challenges, the team initiated a fundamental rethink of their approach.
Đối mặt với những thách thức mới, nhóm đã tiến hành đánh giá lại triệt để cách tiếp cận của mình.
Xem thêm
rethinkverb
C1
To think about a plan, idea, or system again to change or improve it.
Suy nghĩ lại hoặc xem xét kỹ lưỡng một kế hoạch, ý tưởng, hoặc hệ thống với mục đích thay đổi hoặc cải thiện chúng.
Nghĩa phổ thông:
Suy nghĩ lại
Ví dụ
The company decided to rethink its marketing approach after sales dropped.
Công ty quyết định điều chỉnh lại chiến lược tiếp thị sau khi doanh số sụt giảm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


