bg header

rethink

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

rethink
noun

ipa us/ˈriː·θɪŋk/

A careful look at a plan, idea, or system to change or make it better

Việc xem xét lại một cách kỹ lưỡng một kế hoạch, ý tưởng hoặc hệ thống nhằm mục đích thay đổi hoặc cải thiện chúng.
Nghĩa phổ thông:
Sự xem xét lại
Ví dụ
Facing new challenges, the team initiated a fundamental rethink of their approach.
Đối mặt với những thách thức mới, nhóm đã tiến hành đánh giá lại triệt để cách tiếp cận của mình.
Xem thêm

rethink
verb

ipa us/ˌriːˈθɪŋk/

To think about a plan, idea, or system again to change or improve it.

Suy nghĩ lại hoặc xem xét kỹ lưỡng một kế hoạch, ý tưởng, hoặc hệ thống với mục đích thay đổi hoặc cải thiện chúng.
Nghĩa phổ thông:
Suy nghĩ lại
Ví dụ
The company decided to rethink its marketing approach after sales dropped.
Công ty quyết định điều chỉnh lại chiến lược tiếp thị sau khi doanh số sụt giảm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect