bg header

brood

EN - VI
Definitions
Form and inflection

brood
noun

ipa us/bruːd/

A group of young birds that were all born at the same time.

Một nhóm chim non được sinh ra cùng một lứa.
Nghĩa phổ thông:
Lứa chim
Ví dụ
The mother duck led her fluffy brood to the pond for their first swim.
Vịt mẹ dẫn đàn vịt con bé bỏng của mình ra ao để bơi lần đầu tiên.
Xem thêm

A person's young children

Những đứa con nhỏ của một người.
Nghĩa phổ thông:
Đàn con
Ví dụ
Taking care of a large brood can be very demanding.
Chăm sóc một đàn con đông đúc có thể rất vất vả.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

brood
verb

ipa us/bruːd/

To spend a long time thinking about sad, worried, or angry things

Dành nhiều thời gian để suy nghĩ một cách tiêu cực và dai dẳng về những điều buồn bã, lo lắng hoặc tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Dằn vặt
Ví dụ
She would often sit by the window, brooding about her past mistakes.
Cô ấy thường ngồi bên cửa sổ, day dứt về những lỗi lầm trong quá khứ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect