
reflect
EN - VI

reflectverb(RETURN)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To send back light, heat, sound, or an image from a surface.
Phản xạ ánh sáng, nhiệt, âm thanh hoặc phản chiếu hình ảnh từ một bề mặt.
Ví dụ
When sound waves reflect off a distant wall, you hear an echo.
Khi sóng âm dội lại từ một bức tường ở xa, bạn sẽ nghe thấy tiếng vọng.
Xem thêm
reflectverb(SHOW)
B2
[ Transitive ]
To show or be a sign of something
Thể hiện hoặc là dấu hiệu của điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Phản ánh
Ví dụ
The statistics reflect a change in people's spending habits.
Số liệu thống kê phản ánh sự thay đổi trong thói quen chi tiêu của mọi người.
Xem thêm
reflectverb(THINK)
B2
[ Intransitive ]
To think carefully about different options and ideas
Suy xét một cách cẩn trọng các lựa chọn và ý tưởng khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Suy ngẫm
Ví dụ
Before making a big decision, it is important to reflect .
Trước khi đưa ra một quyết định quan trọng, cần phải suy xét kỹ lưỡng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


