bg header

ridicule

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

ridicule
noun

ipa us/ˈrɪd·ə·kjuːl/
[ Offensive ]

Unkind words or actions that make someone or something look stupid.

Những lời nói hoặc hành động mang tính chất ác ý, nhằm mục đích khiến ai đó hoặc điều gì đó trông có vẻ ngu ngốc hoặc đáng cười.

ridicule
verb

ipa us/ˈrɪd·ə·kjuːl/

To mock someone unkindly

Hành động chế giễu hoặc nhạo báng một người nào đó một cách thiếu tôn trọng hoặc ác ý.
Ví dụ
During the presentation, a few audience members started to ridicule the speaker's nervous stutter.
Trong buổi thuyết trình, vài khán giả bắt đầu chế giễu người thuyết trình vì tật nói lắp do hồi hộp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect