
tease
EN - VI

teasenoun
B2
Someone who is always teasing people
Người thường xuyên trêu chọc người khác.
Nghĩa phổ thông:
Người hay trêu
Ví dụ
She called him a tease when he kept pretending to give her the toy and then pulling it away.
Cô ấy gọi anh ta là đồ chọc ghẹo khi anh ta cứ giả vờ đưa đồ chơi cho cô ấy rồi lại giật lại.
Xem thêm
B2
[ Offensive ]
A person who likes to make others feel sexually excited or interested without intending to have sex with them.
Một người có xu hướng khiến người khác cảm thấy bị kích thích hoặc có hứng thú về mặt tình dục mà không hề có ý định quan hệ tình dục với họ.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
teaseverb(MAKE FUN OF)
B2
To playfully make fun of someone, or to say things to them that are meant to annoy or upset them.
Là hành động trêu chọc, chọc ghẹo một cách vui đùa; hoặc cố ý nói những điều nhằm mục đích gây khó chịu hay làm phiền người khác.
Nghĩa phổ thông:
Trêu chọc
Ví dụ
Please do not tease the dog by holding its toy just out of reach.
Xin đừng trêu chọc con chó bằng cách giữ đồ chơi của nó vừa tầm với nhưng không cho nó với tới.
Xem thêm
teaseverb(INTEREST)
C2
To give a small amount of information about something to make people want to know more later.
Cung cấp một lượng thông tin nhỏ về một điều gì đó nhằm mục đích kích thích sự tò mò và mong muốn tìm hiểu thêm chi tiết của người khác trong tương lai.
Nghĩa phổ thông:
Nhá hàng
Ví dụ
The movie trailer cleverly teased a major plot development, making viewers eager for the full film.
Đoạn giới thiệu phim đã khéo léo nhá hàng một tình tiết quan trọng của cốt truyện, khiến khán giả nóng lòng chờ đợi bộ phim hoàn chỉnh.
Xem thêm
teaseverb(HAIR)
C2
To lift a section of hair and brush it downwards towards the scalp with a comb, to make the hair appear fuller.
Nâng một phần tóc và dùng lược chải ngược xuống phía da đầu, nhằm tạo độ phồng hoặc làm tóc trông dày hơn.
Nghĩa phổ thông:
Đánh rối tóc
Ví dụ
She decided to tease her roots to add volume before styling her updo.
Cô ấy quyết định đánh phồng chân tóc để tạo độ bồng trước khi tạo kiểu tóc búi cao.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


