
kid
EN - VI

kidnoun(CHILD)
B1
[ Countable ]
A child
Một đứa trẻ.
Ví dụ
A parent gently held the small kid 's hand while crossing the street.
Một phụ huynh nhẹ nhàng nắm tay bé khi băng qua đường.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A young person
Một người trẻ tuổi
Nghĩa phổ thông:
Đứa trẻ
Ví dụ
She helped the small kid reach the high shelf.
Cô ấy giúp bé nhỏ với tới cái kệ cao.
Xem thêm
kidnoun(ANIMAL)
B1
[ Countable ]
A young goat
Dê non.
Ví dụ
A small kid stayed close to its mother in the field.
Một con dê con nhỏ quấn quýt bên mẹ trên đồng cỏ.
Xem thêm
B1
[ Uncountable ]
Very soft leather made from the skin of a young goat.
Một loại da rất mềm được làm từ da dê non.
Nghĩa phổ thông:
Da dê non
Ví dụ
The luxurious purse was crafted from soft kid leather, known for its fine texture.
Chiếc túi xách sang trọng được chế tác từ da dê non mềm, nổi tiếng với chất da mịn.
Xem thêm
kidverb
B2
To say something untrue as a joke, often causing someone to believe it
Nói một điều không đúng sự thật với mục đích đùa giỡn, thường khiến người nghe tin đó là sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Nói đùa
Ví dụ
Don't worry, i'm just kidding about taking all your snacks.
Đừng lo, tôi chỉ đùa là sẽ lấy hết đồ ăn vặt của cậu thôi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


