
rinse
EN - VI

rinsenoun
B2
[ Countable ]
A wash with water to remove soap or dirt
Một lần rửa hoặc làm sạch bằng nước nhằm loại bỏ xà phòng hoặc bụi bẩn.
Nghĩa phổ thông:
Sự tráng
Ví dụ
The washing machine performed a final rinse cycle to clean the clothes.
Máy giặt thực hiện chu trình xả cuối cùng để giũ sạch quần áo.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
Xem thêm
A substance used to give hair a temporary color.
Một chất được sử dụng để tạo màu tạm thời cho tóc.
Nghĩa phổ thông:
Thuốc nhuộm tạm thời
Ví dụ
Before the show, the performer opted for a purple rinse to match her costume.
Trước buổi biểu diễn, người biểu diễn đã chọn nhuộm tóc màu tím để hợp với trang phục của mình.
Xem thêm
rinseverb(CLEAN)
B2
To use water to remove soap or dirt from something
Quá trình sử dụng nước để làm sạch, loại bỏ xà phòng hoặc chất bẩn bám trên một vật thể hay bề mặt nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Xả
Ví dụ
The gardener used a hose to rinse the mud off the vegetables.
Người làm vườn dùng vòi nước để xả sạch bùn bám trên rau củ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


