bg header

shower

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

shower
noun
(WASHING DEVICE)

ipa us/ˈʃaʊ·ər/
[ Countable ]

A device that sprays water from many small holes for washing your whole body.

Thiết bị phun nước từ nhiều lỗ nhỏ để tắm toàn thân.
Nghĩa phổ thông:
Vòi hoa sen
Ví dụ
She stepped into the shower, letting the hot water flow over her.
Cô ấy bước vào vòi sen, để dòng nước nóng xả xuống người.
Xem thêm
[ Countable ]

The act of washing using a shower.

Hành động tắm rửa bằng vòi hoa sen.
Nghĩa phổ thông:
Tắm vòi sen
Ví dụ
He took a quick shower before heading out for the day.
Anh ấy tắm nhanh trước khi đi ra ngoài.
Xem thêm
[ Countable ]

A place, usually in a bathroom, where a person washes themselves with water spraying from above.

Một nơi, thường là trong phòng tắm, nơi một người tắm rửa bằng nước phun từ phía trên.
Nghĩa phổ thông:
Buồng tắm đứng
Ví dụ
He hung his wet towel inside the shower to dry.
Anh ấy treo chiếc khăn ướt vào trong buồng tắm để khô.
Xem thêm

shower
noun
(RAIN)

ipa us/ˈʃaʊ·ər/
[ Countable ]

A brief time when it rains or snows.

Một khoảng thời gian ngắn khi trời mưa hoặc có tuyết rơi.
Nghĩa phổ thông:
Mưa rào
Ví dụ
After the quick shower, a rainbow appeared in the sky.
Sau cơn mưa rào thoáng qua, một cầu vồng hiện ra trên bầu trời.
Xem thêm

shower
noun
(PARTY)

ipa us/ˈʃaʊ·ər/
[ Countable ]

A party held for a woman before she gets married or has a baby, where she receives gifts for her future home or child.

Một bữa tiệc được tổ chức dành cho một phụ nữ trước thềm hôn lễ hoặc trước khi sinh con, trong đó cô ấy được nhận những món quà tặng cho ngôi nhà mới hoặc em bé sắp chào đời.
Ví dụ
All her friends gathered to celebrate at her bridal shower, bringing thoughtful gifts.
Tất cả bạn bè cô ấy tụ họp để chung vui tại buổi tiệc mừng cô dâu, mang theo những món quà ý nghĩa.
Xem thêm

shower
verb
(FALL)

ipa us/ˈʃaʊ·ər/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To fall or come out in many small pieces or drops, or to cause this to happen.

Rơi xuống hoặc tuôn ra thành nhiều mảnh nhỏ hoặc giọt, hoặc gây ra hiện tượng này.
Ví dụ
The strong wind showered tiny pebbles across the road.
Gió mạnh thổi những viên sỏi nhỏ rải khắp mặt đường.
Xem thêm

shower
verb
(WASH)

ipa us/ˈʃaʊ·ər/
[ Intransitive ]

To take a shower

Thực hiện hành động tắm bằng vòi sen.
Nghĩa phổ thông:
Tắm vòi sen
Ví dụ
She decided to shower after her morning workout to feel clean.
Cô ấy quyết định tắm sau buổi tập sáng để cảm thấy sạch sẽ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect